| cam kết | đt. Giao-ước, nhận điều-kiện, mỗi bên đều có trách-nhiệm bằng nhau: Hai đàng cam-kết; Làm tờ cam-kết. |
| cam kết | - đgt. (H. cam: đành chịu; kết: thắt buộc lại) Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa: Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (HCM). |
| cam kết | đgt. Giao ước chính thức với nhau sẽ làm đúng với điều đã kí, đã thoả thuận: điều cam kết o cam kết thực hiện các điều khoản đã thoả thuận. |
| cam kết | đgt (H. cam: đành chịu; kết: thắt buộc lại) Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa: Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (HCM). |
| cam kết | bt. Chịu giao-kết, chịu theo những điều-kiện giao-kết. // Tờ cam-kết. |
| cam kết | đg. Cam đoan một cách quả quyết. |
| cam kết | Bằng lòng giao-kết như thế: Hai bên đã cam-kết với nhau. |
| Trong vòng năm phút tôi và hắn đã đối thoại xong về kế hoạch của một cuộc hành quân và sự cam kết về tính chính xác trong lời khai của hắn. |
| Trong vòng năm phút tôi và hắn đã đối thoại xong về kế hoạch của một cuộc hành quân và sự cam kết về tính chính xác trong lời khai của hắn. |
| Ruộng nào không có giấy khai báo hay cam kết thì lấy làm quan điền". |
Tháng 9 , xuống chiếu cho các quan trong ngoài triều khảo sát các thuộc viên do mình cai quản , người nào có tờ khai cam kết thì giử lại , người nào ở nhà không làm việc thì đuổi về. |
| Ruộng nào không có giấy khai sinh báo hay cam kết thì lấy làm quan điền1272. |
Tháng 5 , hạ lệnh cho các tướng hiệu lớn nhỏ phải làm tờ khai , cam kết không gian tham nhận của đút lót , không lấy vợ người bản lộ , không chiếm giữ người họ hàng của quân lính để sai khiến riêng. |
* Từ tham khảo:
- cam khát
- cam khổ
- cam khổ dữ đồng
- cam lai
- cam lao
- cam lị