| cam lai | trt. Tới thời, khi sự may-mắn đến với mình: Khổ tận cam lai. |
| cam lai | đgt. Đến ngày sung sướng: Tẻ vui bởi tại lòng này, Hay là khổ tận đến ngày cam lai (Truyện Kiều). |
| cam lai | tt (H. cam: ngọt; lai: lại) Đến thời sung sướng: Hay là khổ tận đến ngày cam lai (K). |
| Sau khi thu hoạch , ccam laiquýt Dekopon được để khoảng 20 40 ngày cho lượng axit citric trong trái cây thấp hơn , đồng thời lượng đường tăng lên , tạo ra hương vị hấp dẫn. |
| Những gì đã mất đi , sẽ tự động quay về với họ , theo cấp số nhân đúng tinh thần khổ tận ccam lai. |
| Và rồi , những chuyện khổ tận ccam laimới đáo tụng đình lại bắt đầu từ phía ông Minh. |
* Từ tham khảo:
- cam lao
- cam lị
- cam lòng
- cam lộ
- cam lộ
- cam nặc