| cặm cụi | trt. Mài-miệt cố, lần-hồi: Cặm-cụi để dành cả năm, ăn xong cái Tết là hết. |
| cặm cụi | - đgt. Chăm chú, mải miết làm việc gì: cặm cụi với công việc ở đời được mấy gang tay, Hơi đâu cặm cụi cả ngày lẫn đêm (cd.). |
| cặm cụi | đgt. Chăm chú, mải miết làm việc gì: cặm cụi với công việc o Ở đời được mấy gang tay, Hơi đâu cặm cụi cả ngày lẫn đêm (cd.). |
| cặm cụi | đgt, trgt Chăm chỉ và bền bỉ làm một việc gì: Hai người vẫn cặm cụi đọc những lời vàng ngọc trong cuốn binh thư (NgHTưởng). |
| cặm cụi | dt. Nht. Cắm cúi. |
| cặm cụi | ph. Chăm chỉ, bền bỉ làm việc: Suốt ngày cặm cụi với công việc. |
| cặm cụi | Cũng như "cắm cúi" mà nghĩa mạnh hơn: ở đời được mấy gang tay, Hơi đâu cặm-cụi cả ngày lẫn đêm (C-d). |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
| Một ngày hai buổi đi kéo quạt ; tối về lại ccặm cụihọc thêm. |
Trác nghe chuyện cũng sung sướng cười , và vẻ mặt cảm động nghĩ đến người anh chỉ biết ccặm cụilàm lụng chẳng bao giờ đua chúng bạn chơi bời hội hè. |
Một hôm nó đang cặm cụi một mình , một chị nó lại gần hỏi nó : Quý làm gì thế ? Nó hớn hở đáp : Em làm cái này. |
| Suốt ngày chồng cặm cụi ngoài đồng. |
| Lúc đó mợ phán ngồi trong nhà , nhìn thấy Trác đang cặm cụi ngoài sân , khóc nấc lên và kêu bằng một giọng thảm thiết như van lơn : Bé ơi , thầy chết rồi ! Trác , nước mắt giàn giụa , òa lên khóc. |
* Từ tham khảo:
- cặm xe
- căn
- căn
- căn
- căn
- căn bản