| cầm ca | dt. Đờn ca, tiếng gọi chung nghệ-thuật đờn hát: Cầm-ca tân-điệu; Theo nghiệp cầm-ca. |
| cầm ca | - đgt. Đàn hát: Cầm ca gió lọt tiếng đàn (Truyện Hoa tiên). |
| cầm ca | đgt. Đàn hát: Cầm ca gió lọt tiếng đàn (Truyện Hoa tiên). |
| cầm ca | đgt (H. cầm: đàn; ca: hát) Đàn hát: Sống bằng nghề cầm ca. |
| cầm ca | dt. Đờn ca. |
| cầm ca | đg. Đàn hát. |
| cầm ca | Đàn hát: Cầm-ca gió lọt tiếng đàn (H-T). |
| Để được khán giả yêu mến và nhớ mãi tới bây giờ , nam ca sĩ quê Tiền Giang đã trải qua rất nhiều khó khăn Ảnh : Internet Những ngày đầu theo nghiệp ccầm ca, Lý Hải chỉ có nhiệm vụ là hát lót cho các sân khấu. |
| Vốn đam mê đờn ca tài tử từ nhỏ , những tưởng ước mơ của cậu bé Nguyễn Văn Hai sẽ thành hiện thực , thế nhưng , chiến tranh đã cướp đi của ông một cánh tay , con đường đến với nghiệp ccầm cacủa ông coi như đã khép lại. |
| Nhưng ông đã biết vượt qua nghịch cảnh , đến với nghiệp ccầm ca. |
| Liệu người đẹp 24 tuổi có quá tham lam , vội vã khi ccầm ca, rồi lấn sân cả bộ môn nghệ thuật thứ bảy khi tài năng còn chưa đủ thuyết phục người hâm mộ? |
| Lúc này , do khát nước nên Đạt ccầm cađựng nước ở đây để uống. |
| Hay với những nghệ nhân lão thành như danh ccầm catrù cuối cùng của lớp nghệ nhân thế kỷ 20 , cụ Nguyễn Phú Đẹ , cụ tìm đâu ra cái gọi là giải thưởng để được phong tặng , anh Hiền lí giải. |
* Từ tham khảo:
- cầm cái
- cầm canh
- cầm canh
- cầm cân nảy mực
- cầm cập
- cầm chắc