| cầm chắc | trt. Chắc-chắn, lời phỏng-chừng nhưng chắc: Cầm chắc thành công. // trt. (R) Làm tin: Phải giữ chút đỉnh cầm chắc. |
| cầm chắc | - đgt. Nhất định được: Cầm chắc thắng lợi. |
| cầm chắc | đgt. Biết chắc , nắm chắc điều gì: Tôi cầm chắc anh ta sẽ đỗ đầu kì thi này o chẳng ai dám cầm chắc điều đó. |
| cầm chắc | đgt Nhất định được: Cầm chắc thắng lợi. |
| cầm chắc | đt. Chắc-chắn, chắc hẳn: Buôn chuyến nầy thì cầm chắc lải to. |
| cầm chắc | đg. Nhất định được: Cầm chắc thắng lợi. |
| cầm chắc | Chắc hẳn: Người ấy đi thi cầm chắc đỗ. |
| Cái chết thì tôi đã cầm chắc rồi , không phân vân gì nữa. |
| Loan né mình tránh được và trượt chân ngã xuống giường , con dao cầm chắc trong tay. |
| Các lóc , cá trèn , cá lìm kìm , đủ hết , mạnh ai nấy bắt... Còn ruộng lúa sạ ở đó trúng đổ đồng cứ một công hai chục giạ cầm chắc ! Người hạ sĩ nhổm tới , nhìn thím Ba ú trân trân : ủa , coi bộ thím này biết xứ tôi rành dữ hả Tưởng ở đâu , chớ Mặc Cần Dưng thì sao tôi không biết? ở đây đi Mặc Cần Dưng cũng gần xệu thôi , cậu à ! Bọn lính chẳng chú ý gì về cái làng mang tên Khơ Me xa lắc xa lơ đó. |
| Thế là ông acầm chắc('c chiếc bội tinh rồi đó ! Lãm cúi nhẹ đầu khẽ lắc lắc : Nếu kế hoạch thành công thì chắc sẽ được thưởng lớn. |
| Những khẩu súng được cầm chắc hơn. |
| Nhìn thì như ccầm chắctrong tay nhưng cũng tiêu tan như chộp không khí mà chẳng giữ được gì. |
* Từ tham khảo:
- cầm chầu
- cầm chí
- cầm chìa
- cầm chừng
- cầm cọng
- cầm cối