Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầm cọng
đt. Mời khách ở lại cách tha-thiết:
Cầm-cọng hết lời cũng không ở.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cầm cọng
đgt
. Mời mọc:
cầm cọng hết lời mà khách vẫn không ở lại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cầm cối
-
cầm cố
-
cầm cờ chạy hiệu
-
cầm cữ
-
cầm cữ
-
cầm cự
* Tham khảo ngữ cảnh
Tía nuôi tôi
cầm cọng
sậy có gắn miếng thuốc bốc khói đưa lên kê vào gần tổ ong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cầm cọng
* Từ tham khảo:
- cầm cối
- cầm cố
- cầm cờ chạy hiệu
- cầm cữ
- cầm cữ
- cầm cự