| cầm cái | - đgt. 1. Làm chủ một canh bạc: Cầm cái một canh xóc đĩa 2. Làm chủ một bát họ: Bà ta cầm cái bát họ ấy. |
| cầm cái | đgt. Đứng ra làm chủ một phường, một hội hay một trò gì. |
| cầm cái | đgt 1. Làm chủ một canh bạc: Cầm cái một canh xóc đĩa 2. Làm chủ một bát họ: Bà ta cầm cái bát họ ấy. |
| cầm cái | đt. Đứng làm chủ một cuộc chơi như đánh bạc, hụi-hè: Cầm cái hụi (hay họ) |
| cầm cái | đg. 1. Làm chủ trong một bát họ. 2. đg. Làm chủ một canh bạc. |
| cầm cái | Đứng làm chủ một việc gì như cầm cái họ, cầm cái xóc đĩa. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
| Vì lúc đó chàng cầm cái. |
| Tưởng tượng giá cầm cái vợt , mà vớt thì được một mớ ngọc thuỷ xoàn đủ làm một cái vòng đeo cổ. |
Khi chị tôi cân thuốc xong , quay lưng đi , tôi vội cầm cái que thuốc rỏ thêm vào trong hến một giọt. |
Loan hỏi : Tôi sung sướng à ? Lạ nhỉ ! Thế mà tôi không biết đấy ! Rồi nàng cười tít đi , nói tiếp : Nào thì sung sướng... Nhung chỉ cái gương bạn cầm ở tay hỏi : Cái gương ai biếu mà tàng thế kia ? Rồi nàng cầm cái gương đồi mồi để gần đấy giơ lên trước mặt Loan : Cô dâu mới thì phải soi gương đẹp này mới xứng đáng. |
Thân cầm cái gối lăm le ném vào Loan : Phải , có thế mới là đồ mất dạy. |
* Từ tham khảo:
- cầm canh
- cầm canh
- cầm cân nảy mực
- cầm cập
- cầm chắc
- cầm chầu