| cấm binh | dt. Lính canh thành-nội nhà vua. // dt. (R) Lính gác các dinh-thự to, không cho thường-dân tới gần. |
| cấm binh | Nh. Quân cấm vệ. |
| cấm binh | dt (H. cấm: chỗ vua ở; binh: lính) Quân lính trông coi chỗ vua ở (cũ): Anh có người chú lúc đó làm cấm binh trong thành nội. |
| cấm binh | d. Binh sĩ canh giữ cung cấm thời phong kiến. |
| cấm binh | Lính canh ở trong nội thành nhà vua. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
| Nay cấm binh đã ít người mà quân lính người ngựa đều ở bên ngoài , thần lấy làm nguy cho bệ hạ lắm". |
Biền tiểu tự là Thiên Lý , cháu của Nam Bình Quận Vương (Cao) Sùng Văn , đời đời coi giữ cấm binh. |
| Người Đảng Hạng làm phản , Biền đem hơn một vạn cấm binh đến đóng ở Trường Vũ , nhiều lần lập công , thăng chức Tần Châu phòng ngự sử , lại có công nữa. |
Hiến Thành quản Lĩnh cấm binh , nghiêm hiệu lệnh , thưởng phạt công bằng , [18b] người trong nước đều quy phục. |
| Bộ thì chỉ coi mấy bộ cấm binh Khôi. |
* Từ tham khảo:
- cấm cách
- cấm cản
- cấm cẳn
- cấm cẩn
- cấm châm
- cấm chỉ