| cấm cản | đt. Cấm, cản lại, không cho làm: Làm gì mặc tôi, không ai cấm-cản tôi được. |
| cấm cản | tt. Cau có, gắt gỏng: lúc nào cũng cấm cản. |
| Hai con người ấy trước kia yêu nhau , bị cấm cản vì "không môn đăng hộ đối" , vì ông bà ngoại tôi chỉ bằng tuổi anh trai của bố , họ đã dọa dắt nhau bỏ đi khỏi nhà hoặc cùng nhau tự tử để được ở bên nhau mãi mãi. |
| Cả nàng , cả anh quên hết những cấm cản , giày vò , đe dọa… Chỉ còn hai tâm hồn tươi trẻ đắm say muốn tan vào nhau. |
| Đâu phải chỉ mình mẹ cấm cản , nhà Nhất cũng tỏ ra không ưa chị , nói là không môn đăng hậu đối. |
| Và sự cấm cản đó cũng chỉ mang tính hình thức , chưa đủ quyết liệt cần thiết. |
| Rõ ràng không thể ccấm cảnviệc ứng dụng công nghệ khi chúng mang lại lợi ích to lớn cho người tiêu dùng. |
| Mối quan hệ thầy trò ngang trái bị gia đình nữ sinh liên tục ccấm cản. |
* Từ tham khảo:
- cấm cẳn
- cấm cẩn
- cấm châm
- cấm chỉ
- cấm chợ cấm đò
- cấm chợ ngăn sông