| cấm chỉ | đt. Nh. Cấm-chế. |
| cấm chỉ | - đg. Cấm hẳn, không cho phép được tiếp tục. Cấm chỉ việc buôn bán thuốc phiện. |
| cấm chỉ | đgt. Cấm tiệt, không cho phép được tiếp tục: cấm chỉ không cho đi chơi đêm nữa. |
| cấm chỉ | đgt (H. cấm: không cho phép; chỉ: dừng lại) Không cho phép tiếp tục: Cấm chỉ việc buôn bán chợ đen. |
| cấm chỉ | đt. Nht. Cấm chế. |
| cấm chỉ | đg. Cấm hẳn không cho phép tiếp tục. |
Ra lệnh chỉ cho đại thần , các quan văn võ cùng quân dân rằng : Phần đất ở kinh thành thì cấm chỉ không được trồng dâu , nếu là ruộng đất nhà nước ban cho thì được trồng các thứ hoa quả. |
| Thế là 200 công đất hoang sau lưng triền núi Ccấm chỉsau vài tháng trở thành mảnh đất mướt , thế nhưng chị Hoa cũng chưa biết trồng loại cây gì cho phù hợp với thổ nhưỡng. |
| Cùng với án phạt ccấm chỉđạo , HLV Mourinho còn bị phạt 40.000 euro. |
| Nhưng chúng tôi hy vọng lệnh ccấm chỉlà tạm thời bởi đây là thương mại hợp pháp , bà Adler nói , cho biết thêm thị trường xử lý rác nhựa ở Mỹ và Canada đang tiếp tục tăng. |
| Chỉ riêng hành vi hùng hổ lao vào sân phản ứng trọng tài của ông thầy từng giành cúp C1 châu Âu đủ làm cho HLV này đối mặt với án phạt ccấm chỉđạo 2 trận. |
| Đó là bản ngã của một người từng bị ccấm chỉđạo bởi nghi án dàn xếp tỉ số nhưng vẫn giúp đội bóng của mình đứng đầu bảng Serie A , đó là người bị cả Italia ngờ vực nhưng sau đó khiến cả nền báo chí quốc gia này phải xin lỗi khi đưa Azzurri chơi một kỳ EURO tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- cấm chợ cấm đò
- cấm chợ ngăn sông
- cấm cố
- cấm cung
- cấm cửa
- cấm cứu