| cảm biến | dt. Phần tử của thiết bị đo lường, tín hiệu, điều chỉnh hoặc điều khiển, làm nhiệm vụ biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp lực, nhiệt độ, tần số, tốc độ, cường độ sáng, điện áp, dòng điện...) thành tín hiệu, thuận tiện cho việc đo lường, truyền tải, lưu trữ ghi lại và tác động lên những quá trình được điều khiển. |
Trong nông nghiệp ta thường nghe về các trang trại thông minh , là các vườn rau , hồ cá , trại lợn... có cảm biến đo độ ẩm , chất lượng đất hay nước , trạng thái vật nuôi trồng. |
| Tuy nhiên , nhiều nhà bán lẻ lớn như Amazon đã bắt đầu tiến hành thu thập dữ liệu ngoại tuyến bằng các thiết bị ccảm biến, được vận hành bởi AI trong cửa hàng hay siêu thị. |
| Ví dụ , trong các cửa hàng Amazon Go , những ccảm biếnnày sẽ theo dõi chuyển động của khách hàng để phân tích xem họ tương tác với sản phẩm nào , tương tác trong bao lâu v.v... Sử dụng các dữ liệu này , AI có thể chỉ rõ sở thích cũng như hành vi của người tiêu dùng , từ đó giúp doanh nghiệp thiết lập cơ chế định giá , phương án marketing , sự sắp đặt sản phẩm trên kệ và cả chiến lược bán hàng. |
| Khoang xe được thiết kế đặc biệt để tăng cảm giác lái , hướng tới người lái nhiều hơn với màn hình ccảm biếnlớn thiết kế nổi , với đầy đủ chức năng điều khiển phía sau vô lăng và một màn hình lớn khác để hiển thị các thông tin cần thiết của chiếc xe. |
| Hệ thống ccảm biếntân tiến của Poseidons thậm chí có thể được sử dụng để gây nhiễu hoặc nền tảng để thực hiện các cuộc tấn công mạng. |
| Máy bay có ccảm biếnâm học và cảm biến hydrocarbon có thể ngửi thấy nhiên liệu tàu ngầm theo đúng nghĩa đen. |
* Từ tham khảo:
- cảm bội
- cảm cách
- cảm cựu
- cảm động
- cảm giác
- cảm giác luận