| cảm động | tt. Động lòng khi nghe, thấy những cảnh, tình khốn-khó, đau-thương hay những việc làm bác-ái, cố-cập đến mình hay kẻ khác: Tôi rất cảm-động khi nghe ông thuật việc nhà. |
| cảm động | - đg. (hoặc t.). 1 Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt. Cảm động đến rơi nước mắt. 2 Có tác dụng làm cảm động. Hình ảnh rất cảm động. |
| cảm động | I. đgt. Làm rung động, gây những xúc cảm trước sự việc nào đó: Tình cảm bạn bè keo sơn đã làm mọi người hết sức cảm động o cảm động đến rơi nước mắt. II. tt. Có tác dụng gây xúc động, rung cảm: Câu chuyện rất cảm động. |
| cảm động | đgt (H. cảm: xúc động; động: rung động) Rung động trong lòng trước một hiện tượng hoặc một cử chỉ tác động vào tình cảm: Luận cương của Lê-nin làm cho tôi rất cảm động (HCM). |
| cảm động | bt. Tất cả biểu lộ phức-tạp của sự sống tình-cảm: Giận, hờn, buồn, thương đều là cảm-động. Cảm-động về lòng bác-ái về sắc đẹp. // Cảm-động thẩm mỹ, mỹ-cảm. Cảm-thương. Cảm-kích. Dễ cảm. |
| cảm động | t. Có phản ứng tức thời, kèm theo là một tâm trạng buồn hoặc vui, đối với một sự việc tác động mạnh vào mình. |
| cảm động | Cảm-xúc mà động lòng: Trông thấy cảnh dân nghèo mà cảm-động. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
Trác nghe chuyện cũng sung sướng cười , và vẻ mặt ccảm độngnghĩ đến người anh chỉ biết cặm cụi làm lụng chẳng bao giờ đua chúng bạn chơi bời hội hè. |
| Đến lúc biết mẹ muốn mình làm lẽ , mỗi lần gặp Tạc , nàng cũng ccảm độngđem lòng thương vì muốn lấy nàng mà công việc không xong. |
| Nàng không phải vì nhớ tiếc chồng , nhưng vì cảm động. |
| Trác cảm động , hai mắt đầy lệ , ôm chặt con vào lòng và khẽ nói : Rõ khổ cho con tôi ! Chẳng hiểu đó là câu nàng thành thực nói ra để tỏ lòng thương con , hay chỉ là câu nói mượn , nàng thốt ra để mô tả chính cái cảnh đau thương của nàng. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
* Từ tham khảo:
- cảm giác
- cảm giác luận
- cảm hàn
- cảm hận
- cảm hoá
- cảm hoài