| cảm hàn | tt. Phát-lãnh, nhiễm phải hơi lạnh theo lỗ chân lông mà sinh bệnh. |
| cảm hàn | đgt. Bị bệnh do tác động đột ngột của khí lạnh, hơi lạnh nhiễm vào cơ thể: mắc bệnh cảm hàn. |
| cảm hàn | tt (H. hàn: rét) Bị nhiễm lạnh: Anh ấy bắt đầu ốm là vì bị cảm hàn. |
| cảm hàn | bt. Bị lạnh, nhiễm lạnh mà sinh đau. |
| cảm hàn | t. Bị nhiễm lạnh mà sinh ra bệnh. |
| cảm hàn | Hơi lạnh nhiễm vào mình mà sinh bệnh. |
Cả ngày bà ngồi như tượng trước ti vi , xem hết từ bản tin tài chính , phim tình cảm hàn Quốc cho tới tin nắng nóng đổ bộ miền bắc , giải bóng bàn toàn quốc vừa kết thúc , học sinh lớp 12 đi thi đoạt giải... Bà cố nạp hết biển tin tức cho chật chội đầu óc để khỏi phải nghĩ ngợi , rồi lại tủi thân. |
| Vợ chồng Từ Hy Viên không ai nói với ai nửa lời làm dấy lên nghi ngờ rạn nứt tình ccảm hànGiang Theo QQ. |
* Từ tham khảo:
- cảm hận
- cảm hoá
- cảm hoài
- cảm hoán ngữ
- cảm hối
- cảm hứng