| cảm cựu | bt. Cảm động vì dấu tích, kỷ-niệm; thấy vật cũ sinh cảm: Lâu ngày về quê, đố ai tránh được lòng cảm-cựu. |
| cảm cựu | đgt. Khơi dậy những xúc cảm về chuyện xưa cũ: lòng cảm cựu. |
| cảm cựu | Cảm-động về dấu vết cũ: Lòng cảm-cựu ai xui thương mướn (dịch tựa Kiều). |
* Từ tham khảo:
- cảm động
- cảm giác
- cảm giác luận
- cảm hàn
- cảm hận
- cảm hoá