| cam bề | đgt. Cam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh: Nàng rằng: phải bước lưu li, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu linh (Truyện Kiều). |
| Có tội phải gia hình , tuy đã cam bề vạn tử ; đem công mà trừ lỗi , cũng còn mong được toàn sinh. |
Cái phương châm rất thông thường ấy , đã đến với Mịch cũng như đã đến với trăm nghìn người khác , những người cam bề lẽ mọn ngoài mặt , mà đầy những tư tưởng thương thân tủi phận trong đáy lòng , những người khát yêu. |
* Từ tham khảo:
- cam bệnh
- cam bù
- cam sành
- cam chỉ
- cam chịu
- cam còm