| cam chỉ | dt. Thức ăn ngon. // (B) Việc phụng-dưỡng cha mẹ hết lòng: Mùi cam-chỉ, lễ thần-hôn. |
| cam chỉ | tt. Ngọt và ngon, vị dành riêng cho cha mẹ; chỉ sự phụng dưỡng cha mẹ: mùi cam chỉ, lễ thần hôn. |
| cam chỉ | Ngọt và ngon. Nói về sự phụng-dưỡng cha mẹ: Mùi cam-chỉ, lễ thần-hôn. |
| "Tính ra mỗi vụ một cây ccam chỉchịu phí khoảng 80.000 đồng , rẻ hơn một nửa so với sử dụng các biện pháp trừ sâu trước đây. |
| Họ không làm việc với huyện với xã mà qua mặt chính quyền địa phương chuyển đổi thành công mấy trăm ha ccam chỉvới cách thức đơn giản đó. |
| Khi muốn giết Dung Hà , Năm Ccam chỉnói với Hải Bánh một câu tao không muốn nhìn thấy Dung Hà. |
| Một tô phở ở San Jose có thể có giá hơn 10 USD , trong khi tại Quận Ccam chỉ5 6 USD. |
| Họ phát hiện về chất độc da ccam chỉsau khi người con thứ 15 ra đời và bị bệnh. |
* Từ tham khảo:
- cam chịu
- cam còm
- cam cực
- cam đoan
- cam đường
- cam giấy