| cam chịu | đt. Sẵn-sàng nhận, không chối-cãi, không tranh đấu để lướt qua: Cam chịu một bề; nghèo cũng cam chịu. |
| cam chịu | - đg. Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được. Cam chịu sống nghèo khổ. Không cam chịu thất bại. |
| cam chịu | đgt. Đành chịu, đành lòng chấp nhận vì cho rằng không thể khác được:cam chịu cảnh nô lệ o cam chịu phận nghèo hèn o không cam chịu sự bất công. |
| cam chịu | đgt Đành chịu vì không có cách nào chống lại: Nằn lưng cam chịu tiếng roi tra (LQĐôn). |
| cam chịu | đt. Đành chịu, không bằng lòng cũng phải chịu: Cam chịu số phận hẩm-hiu. |
| Và bà không hề thấy buồn nản , quên hết được những nỗi vất vả bà đã phải cam chịu từ ngày chồng sớm chết đi. |
| Rồi nàng cố giấu hết bực tức đau khổ nàng đã phải ccam chịutừ ngày đi làm lẽ. |
| Vụt một chốc , nàng quên hết cả những nỗi khổ nàng đã phải cam chịu bên người vợ cả. |
| Không phải tôi cốt để toà rủ lòng thương riêng đến một mình tôi , vì tôi đã đành cam chịu lấy hết các thứ hình phạt mà xã hội bắt tôi phải chịu. |
| Chàng cũng định liều vác mặt về nhà , cho dù ê mặt đến đâu cũng cam chịu , quí hồ biết được bệnh trạng của Liên ra sao. |
Lộc cất giọng run run đáp lại : Bẩm mẹ , thực con không tuân theo ý mẹ được , dẫu mẹ giết con cũng cam chịu , vì người ta đã có chửa với con. |
* Từ tham khảo:
- cam còm
- cam cực
- cam đoan
- cam đường
- cam giấy
- cam go