| cải mả | tt. X. Cải-táng. // Sọc dưa, màu răng nửa đen nửa trắng: Răng cải-mả. |
| cải mả | I. đgt. Nh. Cải táng. II. tt. (Răng) bẩn, có màu dở đen dở trắng: răng cải mả. |
| cải mả | đgt Bốc hài cốt đem chôn ở chỗ khác: Con cái đã cải mả cho mẹ. tt Nói răng có màu đen nhạt, trông bềnh bệch: Răng nhuộm từ thời ít tuổi nay đã thành răng cải mả. |
| cải mả | 1. đt. Dời mả, bốc mả đi nơi khác. 2. tt. Trắng dơ: Răng cải mả. |
| cải mả | 1. đg. Bốc mả lấy xương đem chôn ở nơi khác. 2. t. Nói răng có màu đen nhạt và bềnh bệch. |
| cải mả | Bềnh-bệch, dở đen dở trắng: Răng cải-mả. |
| Mai vỗ tay reo : Ồ ! Răng chị trắng quá ! Chị mới cạo đấy à ? Hồng vuốt tóc em , ngượng nghịu : Ừ chị mới cạo... Răng chị nhuộm vụng quá cạo quách đi cho khỏi cải mả. |
| Sự thật thì cũng chưa đến nỗi nào... Vậy tiên sinh định liệu cho đệ ra saỏ Cải táng cải mả cụ cố ra chỗ khác , thì mới mong tránh cái nạn bất đắc kỳ tử cho con cháu được. |
* Từ tham khảo:
- cải nguyên
- cải nhậm
- cải nhiệm
- cải quá
- cải quan
- cải soong