| cải quá | đt. Sửa những lối-lầm: Cải-quá tự-tân. |
| cải quá | đgt. Sửa chữa, thay đổi những lầm lỗi: phải biết cải quá mới tiến bộ được. |
| cải quá | đgt (H. cải: sửa đổi; quá: lỗi lầm) Sửa đổi lỗi lầm: Không chịu cải quá thì tiến bộ sao được. |
| cải quá | đg. Sửa lỗi. |
| cải quá | Đổi những điều lầm-lỗi: Người ta phải biết cải-quá thì mới hay. |
| Được mùa nhưng nông dân vẫn bị thua lỗ nặng do giá củ ccải quárẻ , bán thì tiếc , để lại chờ tăng giá... thì củ cải thối dần. |
* Từ tham khảo:
- cải quan
- cải soong
- cải tà quy chính
- cải táng
- cải tạo
- cải tạo tư tưởng