| cải tạo | đt. Bỏ cái cũ, tạo cái mới. |
| cải tạo | - đgt. (H. cải: thay đổi; tạo: dựng lên) Sửa đổi để tốt hẳn lên: Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trg-chinh). |
| cải tạo | đgt. 1. Làm cho thay đổi để chất lượng tốt hơn hẳn: cải tạo cơ sở vật chất o cải tạo đất chua mặn. 2. Giáo dục thành người lương thiện, người tốt: trại cải tạo o cho đi cải tạo tập trung. |
| cải tạo | đgt (H. cải: thay đổi; tạo: dựng lên) Sửa đổi để tốt hẳn lên: Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trg-chinh). |
| cải tạo | bt. Bỏ cũ, làm ra mới: Cải-tạo xã-hội. |
| cải tạo | đg. 1. Sửa đổi và xây dựng lại: Cải tạo xã hội. 2. Giáo dục những phần tử xấu, làm cho họ biết giá trị của lao động, yêu lao động và sống bằng sức lao động của bản thân mình: Cải tạo những gái điếm. |
| Các anh đã tôn ngầm , cải tạo cả hai bờ , biến nó thành con ngầm dễ đi nhất trên tuyến đường vận tải chiến lược. |
| Cô gái mặc áo da trời bơm thuốc trừ sâu , những gánh bùn lên cải tạo ruộng đồng sau trận lụt , và luỹ tre thân thuộc , bốn mùa lúc nào lá cũng xanh , lúc nào cũng thì thào muôn điều kỳ lạ... Cảm ơn Tổ quốc , cảm ơn những cánh cò trắng muốt của ca dao cho ta niềm hạnh phúc , cho ta niềm tự hào. |
| Các anh đã tôn ngầm , cải tạo cả hai bờ , biến nó thành con ngầm dễ đi nhất trên tuyến đường vận tải chiến lược. |
| Công việc cải tạo khu phố cổ tiến hành song song với xây dựng khu hành chính ở phía đông và khu phố kiểu Pháp ở phía nam hồ Gươm. |
Tháng 9 1958 , Hà Nội bắt đầu cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh , các nhà tư sản không di cư lo lắng rồi những nghi ngờ và cả tin tưởng vào chính sách của chế độ mới đã có câu trả lời cụ thể. |
| Về tư sản , Lịch sử truyền thống công an quận Hoàn Kiếm 1945 2004 viết : "Nắm số lượng tư sản , báo cáo cho ban cải tạo thành phố , lập kế hoạch phục vụ cải tạo... công an đã tiến hành đấu tranh ngăn chặn và xử lý hành vi đầu cơ , tích trữ , trốn lậu thuế , phân tán tài sản , trốn đi Nam của một số gia đình tư sản... Từ 9 1958 đến 6 1960 đã có 1. |
* Từ tham khảo:
- cải tạo tư tưởng
- cải tạo xã hội chủ nghĩa
- cải tần ô
- cải thìa
- cải thiện
- cải tiến