| cải táng | đt. Bốc mộ, lấy cốt, hốt xương người chết chôn đã lâu, đem chôn nơi khác: Lời rao cải-táng. |
| cải táng | - đgt. Bốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác: định ngày cải táng cho cụ. |
| cải táng | đgt. Bốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác: định ngày cải táng cho cụ. |
| cải táng | đgt (H. cải: thay đổi; táng: chôn người chết) Bốc hài cốt đem chôn ở chỗ khác: Ngôi mộ cải táng đặt vào giữa một vùng hợp tác xã (NgTuân). |
| cải táng | đt. Nht. Cải-mả. |
| cải táng | đg. Nh. Cái mả. ngh. 1. |
| cải táng | Cũng như “cải mả”. |
| Ngày hôm sau , Sinh đem mấy lạng bạc , mua quan tài và nước thơm , cải táng cho nàng và cả hai mỹ nhân. |
| Sự thật thì cũng chưa đến nỗi nào... Vậy tiên sinh định liệu cho đệ ra saỏ cải táng cải mả cụ cố ra chỗ khác , thì mới mong tránh cái nạn bất đắc kỳ tử cho con cháu được. |
Ngày cải táng bác Hai , ngoài di cốt chúng tôi còn mang về mấy ký mận từ cái cây bác trồng. |
| Bu không để lại di chúc hay dặn dò cách thức đưa bu về với thầy thì thôi cứ hỏa táng bu cho nó sạch sẽ , gọn nhẹ chứ địa táng xong rồi lại một lần cải táng nữa vừa tốn kém vừa phức tạp. |
| Thay đổi này từ nhiều nguyên nhân , trong đó có việc tốn quá nhiều đất đai cho người đã khuất , nhất là ở các đô thị , chưa kể việc xây dựng mồ mả , tập quán ccải táng... cũng là những khoản kinh phí rất lớn đối với mỗi gia đình. |
| Sau đó con cháu ccải táng, chôn ở núi Chung Sơn cách đó hơn chục dặm. |
* Từ tham khảo:
- cải tạo
- cải tạo tư tưởng
- cải tạo xã hội chủ nghĩa
- cải tần ô
- cải thìa
- cải thiện