| cải huấn | đgt. Giáo dục cải tạo, cưỡng bức nhân dân phải li khai cách mạng (hình thức do chính quyền Sài Gòn trước 1975 áp dụng): trại cải huấn o bắt đi cải huấn tập trung. |
| cải huấn | đgt (H. cải: thay đổi; huấn: dạy bảo) Giảng giải về chính nghĩa để sửa đổi những sai lầm: Sau cách mạng, nhiều lớp cải huấn đã được mở. |
| Các bên đã thảo luận hàng loạt vấn đề , từ phi hạt nhân hóa bán đảo Triều Tiên cho đến các trại ccải huấndành cho người Uighur [người Duy Ngô Nhĩ] ly khai , thiết lập trên lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. |
* Từ tham khảo:
- cải làn
- cải lão hoàn đồng
- cải lương
- cải lương
- cải ma
- cải mả