| cải dạng | đt. Thay đổi hình-dáng, làm cho người ta không nhìn ra: Sửa trang cải dạng. |
| cải dạng | - đg. Thay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra. Cải dạng làm ông già. |
| cải dạng | đgt. Thay đổi cho khác dạng bộ, làm cho khó nhận ra: cải dạng làm dân thường o Dù có cải dạng cũng không thoát khỏi tai mắt nhân dân. |
| cải dạng | đgt (H. cải: thay đổi; dạng: vẻ ngoài) Thay đổi vẻ ngoài để người ta khó nhận ra: Chiến sĩ cách mạng cải dạng làm một nhà sư. |
| cải dạng | đt. Đổi hình-dạng: Cải-dạng làm một cô gái. |
| cải dạng | đg. Đổi hình dạng. |
| cải dạng | Đổi hình dáng: Con gái cải dạng làm đàn ông. |
Lan có vẻ ngẫm nghĩ , rồi đột nhiên hỏi Ngọc : Đời nay có thể có bậc Quan Âm Thị Kính không nhỉ ? Ngọc ngơ ngác hỏi lại : Thị Kính là ai thế , chú ? Lan mỉm cười : Vậy ra về đạo Phật ông kém cỏi lắm nhỉ ? Thế mà muốn đi tu sao được ! Bà Thị Kính tức Quan Âm , là một người Triều Tiên cải dạng nam trang để xuất gia đầu Phật... Chắc nay trong đám phụ nữ chả ai có gan dám cải dạng như thế. |
| Với khả năng đặc biệt về nghi trang , ccải dạngtrong mọi hoàn cảnh , ông tìm cách thâm nhập một cách hợp pháp vào các cơ sở của địch. |
* Từ tham khảo:
- cải danh
- cải giá
- cải hình biến tướng
- cải hoa
- cải hoá
- cải hoán