| cải giá | đt. Thay chồng, thôi chồng lấy người khác, hoặc chồng chết rồi lấy người khác: Cải-giá nuôi con. |
| cải giá | đgt. Đi lấy chồng khác, sau khi chồng chết hoặc sau khi li hôn: Chị ấy cũng đã cải giá. |
| cải giá | đgt (H. cải: thay đổi; giá: lấy chồng) Lấy chồng khác sau khi chồng chết hoặc đã li dị: Chồng chết từ năm bà ấy hai mươi tuổi, thế mà nhất định không chịu cải giá. |
| cải giá | đt. Đi lấy chồng khác sau khi chồng chết, ở goá. |
| cải giá | đg. Lấy chồng khác sau khi chồng chết. |
| cải giá | Nói người đàn-bà hoá chồng, lại đi lấy chồng khác. |
| Như thế được bốn năm trời : từ mẹ chồng cho đến người trong họ ai ai cũng cho phép nàng cải giá , nàng nhất định không lấy ai cả , quyết giữ lời thề với người cũ. |
| Nên lúc rời bỏ cái tỉnh đã chứng kiến bao nhiêu việc không hay kế tiếp phá tan gia đình tôi , sự ngậm ngùi của mẹ tôi bắt tôi nghĩ đến lòng héo hắt của một người đàn bà đã cải giá trước sự khinh bỉ rẻ rúng của họ hàng nhà chồng và trước sự ghê tởm của mọi người quen biết đối với con mình , mới một dúm tuổi mà đã trải hết lao này sang lao khác. |
| Đỗ là con Thượng vị hầu Tông , mẹ Đỗ cải giá lấy Quý Ly , cho nên có lệnh này. |
| Sau khi Đường Thái Tông chết , Võ Tắc Thiên xuất gia , sau đó ccải giálấy Đường Cao Tông. |
| Mộ tặc đã ghé thăm Càn Lăng 17 lần nhưng đều không lấy được bất cứ châu báu , của ccải giátrị nào từ bên trong lăng mộ. |
* Từ tham khảo:
- cải hình biến tướng
- cải hoa
- cải hoá
- cải hoán
- cải hối
- cải huấn