| cải hoá | đgt. Làm cho tính cách, phẩm chất con người biến chuyển theo hướng tốt dần: cải hoá những người lầm lạc o Với nó, không thể nào cải hoá được. |
| cải hoá | đgt (H. cải: thay đổi; hoá: biến thành) Đổi khác hẳn đi: Cải hoá phong tục. |
| cải hoá | đt. Sửa đổi, thay đổi: Tánh-tình anh ta đã được cải hoá. |
| cải hoá | đg. Đổi khác đi. |
Lúc đầu Tuyết vẫn thành thật muốn cải hoá. |
* Từ tham khảo:
- cải hoán
- cải hối
- cải huấn
- cải làn
- cải lão hoàn đồng
- cải lương