| cách tiêu | Nh. Thượng tiêu (bệnh). |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Cai tuổi ấy đâu có ngán đòn , ngán chửi ! Bị đánh lắm thì phản đối cha mẹ mộcách tiêu^u cực , móc túi ra lấy một vốc quả bang để ăn. |
| Vụ việc khiến một lần nữa dấy lên câu hỏi việc thu phí QL5 đang có những bất cập gì khiến người tham gia giao thông phải đối phó bằng ccách tiêucực như thế? |
| Trong khi đó , Quang khẳng định chỉ là người làm thuê cho Chính và Tư , nhận tiền của Tư để tổ chức khai thác gỗ pơ mu rồi vận chuyển ra đường cho Chính tìm ccách tiêuthụ. |
| Đội bóng thành London buộc phải thay đổi để quen với ccách tiêutiền , giống như tư tưởng của Usmanov , thay vì nhặt nhạnh từng đồng như Kroenke. |
| Từ đó , trẻ học được cách sử dụng các đơn vị tiền tệ và hiểu được tiền từ đâu đến , ccách tiêutiền khôn ngoan , sự cần thiết của thói quen tiết kiệm tiền và những hình thức quyên góp tiền đa dạng. |
* Từ tham khảo:
- cách trí
- cách trở
- cách trở núi sông
- cách trở quan san
- cách trở sơn khê
- cách trung