| cách trung | dt. 1. Ở trong lồng ngực. 2. Chứng mà trong lồng ngực có sự ngăn cách tắc thở không thông, ăn vào thì nôn ra, sau nôn ra cả nước bọt. |
Cụ Hồ lấy làm thưởng thức cái câu cô Tú nói một cách trung hậu mà cũng rất văn hoa. |
| Ở thời điểm 5 7 năm trước , giá một căn hộ vùng ven , cách trung tâm thành phố 10 đến 15 km đã trên dưới 2 tỷ đồng. |
| Chúng tôi đã đi xem , đặt cọc mua một căn nhà nhỏ , nằm trong ngõ , cách trung tâm thành phố hơn hai mươi cây số. |
| Ở các nước phát triển , sân bay cách trung tâm thành phố khoảng 100 km là chuyện bình thường. |
| Vừa có hội nghị văn hóa toàn quốc khá lớn , để bàn việc "triển khai thực hiện nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng" , đủ thấy vấn đề văn hóa của nước ta đã cần thiết phải nhìn nhận một cáccách trung+.c và sâu sắc như thế nào ? Giáo dục là thành tố quan trọng của văn hóa. |
| Một lần , trong một bữa tiệc , Stalin chúc Sholokhov viết nên những tác phẩm mà trong đó thể hiện một ccách trungthực và chói lọi những người lính Xô viết anh hùng và những vị tướng lĩnh Liên Xô vĩ đại , tương tự như từng thể hiện các nhân vật của mình trong hai phần đầu của Sông Đông êm đềm. |
* Từ tham khảo:
- cách trừ
- cách trường
- cách tuyệt
- cách vật trí tri
- cách xa
- cách xích