| cách vật trí tri | dt. X. Cách-trí. |
| cách vật trí tri | Thấu hiểu sự vật một cách tường tận. |
| cách vật trí tri | đgt (H. cách: phép tắc; vật: sự vật; trí: tìm đến cùng; tri: biết) Tìm hiểu sự vật cho đến sự hiểu biết cuối cùng (cũ): Học cho cách vật trí tri, văn chương, chủ nghĩa, nghề gì cũng thông (cd). |
| cách vật trí tri | Từ cũ chỉ khoa học tự nhiên. |
| (Mấy mươi đời sau , đâu có một người tài về môn cách vật trí tri bảo đấy là thứ chữ không phải của loài người chế lấy mà dùng ; nó là thứ chữ Sơn Hoàng của Chúa Rừng truyền dạy cho các hồn cây hồn quả hiến viết lúc dâng bài Chúc Thọ và chỉ những người nào có số hổ vồ là đọc thông được thôi). |
* Từ tham khảo:
- cách xa
- cách xích
- cạch
- cạch
- cạch
- cạch đến già