| ca vát | (cravate) dt. Băng vải hoặc lụa quàng quanh cổ áo sơ mi, thắt nút và buông dài trước ngực, dùng khi mặc âu phục: Chiếc ca-vát hợp với bộ com-lê. |
| ca vát | dt (Pháp: cravate) x. Cà-vạt. |
Tới gương tủ ca vát , chàng dừng lại nửa giây liếc qua diện mạo. |
| Nhưng nửa giây ấy cũng đủ cho chàng nhận thấy sự tiều tuỵ của cái ca vát , đương đeo. |
Lần này là lần đầu chàng nhận thấy không hay hớm gì cái huy hiệu " người có ca vát độc nhất " mà chàng tự đặt cho mình , như có ý để khoe khoang sự nghèo túng với chúng bạn. |
| Kể thì chẳng cứ gì về ca vát chàng có độc một cái , mà về thứ y phục gì chàng cũng chẳng mấy khi có đến hai. |
| Nhưng cái ca vát lồ lộ Ở giữa ngực , người ta trông thấy ngay rằng nó mới hay cũ , nó nhã nhặn hay quê mùa. |
| Cổ áo , đôi giày và ca vát , nhất là ca vát , đó là ba thứ làm tôn hay làm giảm giá trị con người ở trước mặt một thiếu nữ xinh tươi. |
* Từ tham khảo:
- ca-vét
- ca vịnh
- ca vũ
- ca vũ thái bình
- ca xướng
- cà