| ca vũ | bt. Ca và múa. |
| ca vũ | - dt. (H. vũ: múa) Hình thức văn nghệ có hát và múa: Đi xem ca vũ ở nhà hát lớn. |
| ca vũ | đgt. Hát và múa: Triều đình tố chức một đội ca vũ để phục vụ vua quan trong ngày thường cũng như trong các nghi lễ. |
| ca vũ | dt (H. vũ: múa) Hình thức văn nghệ có hát và múa: Đi xem ca vũ ở nhà hát lớn. |
| ca vũ | dt. Ca-hát và khiêu vũ. |
| ca vũ | Hát và múa: Lối múa bát-dật là một lối ca vũ ở chốn triều-miếu. |
| Bất tín lâu đầu dương liễu nguyệt , Ngọc nca vũa vũ vị tằng quy. |
| Lương Thế Thành vừa hát vừa ôm eo Thuý Diễm như thuở mới yêu : Cặp vợ chồng trai tài gái sắc của showbiz Việt đã có màn song ca ấn tượng trong chương trình cca vũnhạc kịch Bước chân hai thế hệ". |
| Năm 2006 nàng A Thanh hợp tác với nữ diễn viên múa Thang Gia Lệ trong vở cca vũmang tên Mị. |
| Tuần sau là Tình cca vũThành An Đời đá vàng nằm trong series "Vàng son một thuở" với 2 đêm 19 20.8. |
| Nhạc sĩ Vũ Thành An và ca sĩ Bằng Kiều tại buổi ra mắt liveshow Tình cca vũThành An Đời đá vàng. |
| Kế đó là ông Hổ dẫn đầu phường cca vũẢi Lao , rồi đến các ông hiệu Chiêng , hiệu Trống , hiệu Trung Quân. |
* Từ tham khảo:
- ca vũ thái bình
- ca xướng
- cà
- cà
- cà
- cà