| cà phê vối | dt. Cây cà phê lá to dài, mỏng, mép lượn sóng rõ rệt, trông hơi giống lá vối. |
| cà phê vối | dt Thứ cà-phê lá giống lá cây vối: Ông ấy tự túc được cà-phê vì trong vườn đã trồng được hai cây cà-phê vối. |
| cà phê vối | d. Thứ cà-phê lá tựa lá vối. |
| Trung bình mỗi năm , Viện cung ứng cho các tỉnh Tây Nguyên khoảng 1 2 triệu cây cà phê các loại , 8 10 tấn hạt ccà phê vốilai TRS1 ; 2 triệu cây ăn quả bơ , sầu riêng , chôm chôm , mắc ca Những năm gần đây , nhu cầu nguồn cây giống đảm bảo năng suất chất lượng ngày một lớn , vì vậy tên gọi Ea Kmát được nhiều người dân biết đến , nhiều cơ sở đã mạo danh tên gọi Ea Kmát để sản xuất , kinh doanh giống cây trồng cung ứng ra thị trường. |
| Việt Nam là quốc gia đứng đầu thế giới về sản xuất và XK ccà phê vối(robusta) và đứng thứ hai thế giới về sản xuất và XK cà phê nhân (chỉ sau Brazil). |
* Từ tham khảo:
- cà-ra-hoách
- cà-ra-vát
- cà rà
- cà rà cưởi rưởi
- cà ràng
- cà răng căng tai