| cà rà | trt. Theo hoặc ở sát một bên luôn: Muốn gì không nói cứ cà-rà ở đó mãi. |
| cà rà | đgt. 1. La cà hết chỗ này đến chỗ khác: chỗ nào cũng cà rà vào được. 2. Quẩn quanh mãi, không chịu rời xa: cứ cà rà bên nách mẹ. |
| cà rà | trgt Loanh quanh; Không dứt: Cụ ngồi bóp chân, cà rà kể một hồi (Phan Tứ). |
| cà rà | ph. (đph). Quanh quẩn ở một chỗ: Cứ cà rà ở xó nhà, không chịu chơi. |
| cà rà | La-cà: Chỗ nào cũng cà-rà vào được. |
| Nhưng nó thấy tụi lính tháo xanh tuya đạn và lựu đạn bỏ đầy trên tấm cải bạt thì nó lại đổi ý , sanh ra muốn cà rà làm quen với tụi lính. |
* Từ tham khảo:
- cà rà cưởi rưởi
- cà ràng
- cà răng căng tai
- cà rá
- cà răng núc nác
- cà rem