| cà ràng | dt. Lò bằng đất nung, đáy chề-bề ra phía trước độ 30 cm để có chỗ cào than ra nướng thức ăn: Cà-ràng ông táo. |
| cà ràng | dt. Bếp lò làm bằng đất; phía trước có chỗ nướng thức ăn, đặt nồi. |
| cà ràng | dt Bếp lò làm bằng đất nung: Cô em đặt nồi cơm lên cà ràng. |
| cà ràng | dt. Khuôn bếp làm bằng đất. |
| cà ràng | d. (đph). Bếp lò làm bằng đất nung. |
| cà ràng | Khuôn bếp làm bằng đất (P. Của). |
| Anh Sáu tuyên truyền bảo tôi đem cho ảnh một ít bún tươi , rồi ảnh rút trong bao cà ràng ra một cuộn giấy nhặt lấy hai tờ rộng khổ nhất úp lên bàn , bảo tôi xếp bún vào. |
| Trước mặt hai người , chỗ giữa lều , có đặt một cái bếp cà ràng lửa cháy riu riu , trên cà ràng bắc một chiếc nồi đất đậy vung kín mít. |
| trên bếp cà ràng , khiến tôi có một thứ cảm giác rợn rợn không tả được. |
| Đám đàn bà con gái bê những cái cà ràng nhóm củi nấu ăn trên bờ. |
| cà ràngvà nồi được chôn trong mộ táng thuộc văn hóa Đồng Nai , khai quật tại di chỉ Giồng Cá Vồ , Cần Giờ , TP.HCM năm 1994. |
| Chủ ghe thương hồ bắc nồi nấu cơm trên ccà ràngđặt phía mũi ghe. |
* Từ tham khảo:
- cà răng căng tai
- cà rá
- cà răng núc nác
- cà rem
- cà rèm
- cà rê