| cà phê mít | dt. Cây cà phê lá trông hơi giống lá mít. |
| cà phê mít | dt Thứ cà-phê có lá to và dày như lá mít: Quả cà-phê mít thường to hơn quả cà-phê thường. |
| cà phê mít | d. Thứ cà-phê lá tựa lá mít, quả to. |
| Ông lấy ví dụ : Lẽ ra đưa ccà phê mítExcelsa vào để tăng vị chát thì dân Việt Nam lại cho nhân cau vào để chế biến thành cà phê bẩn. |
* Từ tham khảo:
- cà phê sữa
- cà phê vối
- cà-ra-hoách
- cà-ra-vát
- cà rà
- cà rà cưởi rưởi