| cà phê sữa | dt. Nước cốt cà-phê pha với sữa đặc để uống. // Màu ngà-ngà: Cái áo màu cà-phê sữa. |
| cà phê sữa | dt. Món nước uống của người Việt Nam, có nước màu nâu nhạt, thơm ngọt, làm bằng cà phê đen pha thêm sữa hộp, thường dùng vào bữa sáng. |
| cà phê sữa | dt Nước cà-phê pha với sữa: Vào tiệm, mua một cốc cà-phê sữa ăn với bánh mì. |
| cà phê sữa | d. Nước cà-phê pha với sữa để uống. |
| Một miếng ”sẹc“ màu cà phê sữa , cô chắc chắn là dành cho mình. |
| Mới hai tuần trước Châu than vãn với một chị trong cơ quan là trông miếng ”sẹc“ màu cà phê sữa thèm quá , em thích vô cùng nhưng không có tiền đành chịu. |
| Trời lọc qua cửa kính rọi vào một làn ánh sáng đục lờ như thể cà phê sữa. |
| Nào cái áo nhiễu tây màu cà phê sữa Năm may ngày mới lấy nhau ; nào chiếc quần nái mới và cặp áo the một phen đã nằm ở hiệu cầm đồ dạo Bính có mang đứa con trai đẻ sẩy ; nào đôi dép Nhật bản và đôi bít tất phin hồng mua ngày hăm chín tháng chạp năm xưa. |
| Cặp áo cà phê sữa và mỡ gà này em mới may để đi hội đấy. |
| Một miếng "sẹc" màu cà phê sữa , cô chắc chắn là dành cho mình. |
* Từ tham khảo:
- cà phê vối
- cà-ra-hoách
- cà-ra-vát
- cà rà
- cà rà cưởi rưởi
- cà ràng