| ca nhạc | dt. Ca và đờn, thỉnh-thoảng đờn không để trình-bày một bản nhạc. |
| ca nhạc | - d. Nghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát. Buổi phát thanh ca nhạc. |
| ca nhạc | dt. Nghệ thuật biểu diễn bằng giọng hát và âm điệu của các nhạc cụ: chương trình ca nhạc o yêu thích ca nhạc o biểu diễn ca nhạc. |
| ca nhạc | tt Có hát và có âm nhạc: Buổi liên hoan ca nhạc. |
| ca nhạc | dt. Ca và nhạc cùng hoà theo. |
| ca nhạc | d. Ca hát và âm nhạc nói chung. |
| Lại cũng có những phòng trà có ca nhạc hai ba giờ sáng mà vẫn có người vào nghe. |
| Con quỷ nhỏ thích thú vì trong công viên hôm ấy có ca nhạc , nó nhảy chân sáo rất nhí nhảnh. |
Chú cháu mình sẽ đi xem ca nhạc chứ? Vào đây đừng có chú cháu gì , người ta cười cho đấy. |
| Qua Hà Đông ta rẽ vào xem ca nhạc , trên sân khấu có một nhạc công rất đẹp , vẻ đẹp người La Mã. |
Giới thiệu bài hát , nó bảo : mười con chim sơn ca nuôi trong cổ họng xin ca nhạc phẩm "Trường Sơn Đông Trường Sơn Tây" nhạc của (…) , lời Phạm Tiến Duật. |
| Ngay trung tâm khu vực lễ hội là nơi biểu diễn các điệu múa , trình diễn ca nhạc đặc trưng của những người con Nagaland. |
* Từ tham khảo:
- ca nhi
- ca-ni-xơ
- ca-níp
- ca-nô
- ca-nông
- ca-nông