| ca nhi | dt. Con hát, người làm nghề ca hát giúp vui: Đạm-Tiên nàng ấy xưa là ca-nhi (K). |
| ca nhi | - Con hát |
| ca nhi | dt. Người phụ nữ làm nghề ca hát trong xã hội cũ: Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi (Truyện Kiều). |
| ca nhi | dt (H. nhi: con trẻ) Người phụ nữ làm nghề ca hát để nuôi thân trong chế độ cũ: Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi (K). |
| ca nhi | dt. Con gái chuyên nghề ca, cũng như ca-kỹ: Đạm tiên nàng ấy xưa là ca-nhi. (Ng. Du) |
| ca nhi | d. Người phụ nữ làm nghề hát xướng (cũ): Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi (K). |
| ca nhi | Con hát: Đạm-Tiên nàng ấy xưa là ca-nhi (K.) . |
| Lúc ấy , muốn chiều chồng cách gì đi nữa thì cái buồn vô căn cớ của người chồng cũng không thể , bao nhiêu cuộc ân tình ngang trái , bao nhiêu mộng ước không thành , bao nhiêu cuộc phù trầm cay đắng của những ngày xa thật là xa , tưởng đâu như ở một tiền kiếp đã lu mờ , tự nhiên trở lại như vang như bóng , ẩn ẩn hiện hiện trong khúc ngâm cảm khái của Bạch Cư Di buộc ngựa vào gốc ngô đồng trèo lên trên một cái chòi uống rượu với đaca nhinhi lạc phách. |
* Từ tham khảo:
- ca-ni-xơ
- ca-níp
- ca-nô
- ca-nông
- ca-nông
- ca-nốt