| ca nô | - ca-nô (F. canot) dt. Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn: dùng ca-nô để đẩy phà ca-nô áp vào mạn tàu lái ca-nô. |
| ca nô | (canot) dt. Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn: dùng ca-nô để đẩy phà o ca-nô áp vào mạn tàu o lái ca-nô. |
| ca nô | dt (Pháp: canot) Thuyền nhỏ chạy bằng máy: Ca-nô nó chạy qua bắn vài băng vu vơ (NgĐThi). |
| ca nô | d. Thuyền nhỏ chạy bằng máy. |
| Cô sẽ nhờ anh mượn ca nô đi tìm Sài. |
| Sau khi chiếc ca nô địch chạy qua , còn chưa khuất lái , lão đã lặn ngay xuống sông vớt xác Võ Tòng lên , và mặc cho máu me còn đầm đìa rỏ xuống uớt cả người , lão cứ thế vác đi một quãng mới gặp xuồng gọi chở về đây. |
| ca nô nó cứ chạy phình... phình. |
| Lão lại tiếp tục kể , giọng hơi thấp xuống : Võ Tòng dắt tôi lội rừng , lên chặn đầu ca nô ở khúc sông trên ngã ba. |
| Quá trưa mà không thấy ca nô nó chạy qua. |
| Tôi đã toan gọi Võ Trang về thì chợt nghe tiếng ca nô nổ máy phình phình. |
* Từ tham khảo:
- ca-nông
- ca-nông
- ca-nốt
- ca nương
- ca-phê-in
- ca-pô