| cá ngựa | đt. Mua vé số thứ-tự con ngựa mình thích trong một đô ngựa chạy đua có cáp trước, nếu trúng, được chia đều với những người cùng trúng số tiền của những người thua có trừ trước số tiền xâu cho hội đua ngựa. |
| cá ngựa | - 1 d. cn. hải mã. Cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc. - 2 I đg. Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa. - II d. Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi . |
| cá ngựa | dt. Cá biển, đầu giống đầu ngựa, thân dài, đuôi nhỏ và cong lên. |
| cá ngựa | I. đgt. Đánh cuộc ăn tiền bằng trò đua ngựa: Hai người cá ngựa với nhau II. dt. Trò chơi gieo súc sắc, tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ: chơi cá ngựa. " |
| cá ngựa | dt Loài cá biển nhỏ, đầu dài, lưng cong, đuôi nhỏ: Nhiều ông lang Đông y dùng cá ngựa làm vị thuốc. |
| cá ngựa | dt Trò chơi gieo con thò lò, cho quân ngựa gỗ chạy thi rồi tính điểm: Thằng bé mê chơi cá ngựa quên cả bữa ăn. đgt Đánh cuộc bằng tiền trong cuộc đua ngựa: Anh ta mê cá ngựa đến nỗi phải bán cả xe máy. |
| cá ngựa | d. Loài cá biển đầu dài và lưng cong giống hình con ngựa. |
| cá ngựa | d. 1. Trò chơi dùng những quân ngựa gỗ. 2. Lối đánh cuộc ăn tiền về ngựa chạy thi. |
| Anh không biết , sáng hôm nay em ra đến hàng Trống lễ và xin thẻ... Trương ngạc nhiên : Xin thẻ cá ngựa ? Ừ , thẻ cá ngựa. |
| Theo cuộc điều tra , số tiền ấy , Trương đã dánh cá ngựa thua hết hôm chủ nhật. |
| Nhà chức trách đã hỏi ông Doanh và bà Phương hai người đã cùng đi đánh cá ngựa với Trương hôm chủ nhật. |
Xem xong , Thu lùi lại , sau ngồi xuống ghế , Mỹ gấp tờ báo lại nói với Hợp : Chính chiều hôm thua cá ngựa , Trương có lại đây chơi. |
Ông Cẩm hỏi : Anh dùng tiền đó làm gì ? Tôi đánh cá ngựa hết. |
Thích cá ngựa đến thế kia à ? Trương vui vẻ đáp : Thích thì cũng chẳng thích lắm. |
* Từ tham khảo:
- cá nhám
- cá nhảy nhạn sa
- cá nhảy, ốc cũng nhảy
- cá nhâm
- cá nhân
- cá nhân chủ nghĩa