| cá nhám | dt.Cá biển, thân dài, mõm nhọn, xương sụn, rất dữ. |
| cá nhám | dt Loài cá biển thân dài, mõm nhọn, bơi nhanh, đuổi bắt các cá khác để ăn: Cá nhám cũng dữ như cá mập. |
| cá nhám | d. Loài cá biển, tựa cá mập con. |
| Một con ccá nhámvoi dài trên 5m dường như đang lao thẳng vào người. |
| Riêng ThS. Bùi Quang Nghị , phụ trách Phòng Quản lý chuyên môn Bảo tàng Viện Hải dương học , 15 năm qua , cũng đã tạo ra được 20 mẫu cá và các sinh vật biển khác để phục vụ cho trưng bày , từ cá mặt trăng , cá cờ đến những con ccá nhámvoi , cá đuối dơi... Từ lóc thịt cá khổng lồ... Ngày 29/1/2005 , người ta bắt được một con cá nhám voi dài hơn 5m và nặng khoảng 1 tấn tại vùng biển Phú Quý Kiên Giang ở độ sâu từ 200 300m. |
| Nhìn con ccá nhámvoi khổng lồ , khó ai có thể nghĩ đến việc "ướp" cá để làm mẫu vật bảo tàng , thế nhưng ThS. Bùi Quang Nghị cùng các đồng nghiệp đã xoay vần đánh vật với con cá khổng lồ suốt mấy tháng trời. |
| Để lóc được con ccá nhámvoi , anh chia đội của mình ra làm hai nhóm , một nhóm lóc và một nhóm chuyên gồm 4 5 người cầm và giữ vạt da để lóc thịt cho dễ. |
| "Lóc thịt con ccá nhámvoi dài 5m và nặng 1 tấn này chỉ mất hơn hai ngày. |
| Để nhồi con ccá nhámnày cần ít nhất 2 3 tạ bông hay vải xay. |
* Từ tham khảo:
- cá nhảy nhạn sa
- cá nhảy, ốc cũng nhảy
- cá nhâm
- cá nhân
- cá nhân chủ nghĩa
- cá nheo