| bưu | tt. Chuyển đi, truyền đi. |
| bưu | Phương thức thông tin liên lạc bằng thư từ, điện báo, đàm thoại qua máy truyền tin: bưu ảnh o bưu chính o bưu cục o bưu điện o bưu kiện o bưu phẩm o bưu phí o bưu tá o bưu thiếp o quân bưu. |
| bưu | (khd). Trạm chạy dây-thép, truyền thư-tín. |
| bưu | Trạm chạy giây thép, không dùng một mình. |
| Theo liền sau , ông chủ sự bưu chính. |
Ông chủ sự bưu chính bệ vệ đi lắc la lắc lư , cái mặt núng nính những thịt. |
| Nhưng thư ấy , trong lúc thân hành đem bỏ tại nhà bưu chính , Hồng lại xé vứt đi mình như nàng còn đương đo đắn , suy xét , chưa dám quả quyết. |
Ôi , cái địa bàn bằng quả trứng có cây kim đồng hồ quay quay chỉ về hướng bắc của anh Ba thủy thủ cho tôi năm ngoái , nó còn nằm trong ngăn kéo bàn học , bên cạnh hộp thuốc màu Lơ phơ răng và xấp các pốt tan( bưu ảnh) in đủ hình phong cảnh năm châu bốn biển... Tại sao tôi lại có thể quên cái " tài sản quí báu ấy của mình được ? Tôi đâm ra giận má tôi. |
| Tôi mơ màng thấy những ốc đảo xanh rờn giữa sa mạc , mênh mông một màu cát vàng rừng rực , có mấy người lái buôn ngồi bên những con lạc đà , mệt mỏi nhìn bóng Kim Tự Tháp nhô vút lên ở chân trời... , những hải cảng tấp nập hành khách với đủ các kiểu y phục và màu da khác nhau , từ trên những con tàu khổng lồ xuyên đại dương chen chúc nhau theo bậc cầu thang xách va li xuống bến... Những biển băng lạnh cóng trắng xóa một màu tuyết , không còn phân biệt đâu là mặt đất đâu là chân trời , có những người Et xki mô mặc áo lông gấu sù sụ ngồi trên xe trượt tuyết do hươu kéo chạy như bay... Phải rồi , tất cả những quang cảnh chói lòa màu sắc rực rỡ in trong xấp bưu ảnh của anh Ba thủy thủ đã cho tôi ngày trước đó , đều đẹp và có một sức hấp dẫn , khiến cho mình càng muốn đi tới. |
| Nhưng saỏ Bạn ấy mới chỉ được trông thấy lá mai vàng trong phim , trong các bưu ảnh thôi saỏ Hồi bạn vô trong này , mai chưa nở bông saỏ Bạn ấy mới chỉ được thấy lá mai thật à? Bạn ấy lại còn nói đến cả cái nắng lấp loáng đặc biệt của thành phố mình nữa này. |
* Từ tham khảo:
- bưu ảnh
- bưu chánh
- bưu chính
- bưu cục
- bưu điện
- bưu kiện