| bựt | đt. Tuôn ra vì vật chứa bị vỡ: Ho lên, huyết bự ra cả chén; Bựt lồi-ối. |
| bựt | đgt. Bật: bựt lửa o bựt đờn tưng tưng. |
| bựt | đgt (cn. Bật) 1. Làm nẩy mạnh: Bựt cái dây cao-su. 2. Nẩy mạnh lên: Rễ cây bựt lên. 3. Vọt ra ngoài: Bựt máu tươi. 4. Làm cho ánh sáng nảy ra: Bựt đèn. |
| bựt | đt. Nht. Bật. Long ra, bung ra. |
| bựt | đg. Nh. Bật. Tung ca, bung ra, nảy ra thật nhanh: Bựt dây cao su. |
| bựt | Cũng như tiếng "bật". Xem chữ "bật". |
Chiếc ngưỡng tre uốn lưng gù gù đỡ lấy một đố tre , dõng dạc đứng ra hình chữ môn và hộ vệ cho một mớ nan tre lành phành long bựt , giường thờ giống như cái chạn đựng bát. |
* Từ tham khảo:
- bưu
- bưu ảnh
- bưu chánh
- bưu chính
- bưu cục
- bưu điện