| bước ngoặt | - d. Sự thay đổi quan trọng, căn bản, đôi khi đột ngột, đặc biệt là trong đời sống chính trị, kinh tế, xã hội. Bước ngoặt của lịch sử. Tạo ra một bước ngoặt có lợi. Bước ngoặt của cuộc đời. |
| bước ngoặt | dt. Thời điểm đánh dấu sự chuyển hẳn từ giai đoạn này sang giai đoạn khác: bước ngoặt cuộc đời o bước ngoặt lịch sử. |
| bước ngoặt | dt Lúc chuyển sang một giai đoạn hoặc một tình thế khác trước: Hồ Chí Minh là con người của những quyết định lịch sử, ở những bước ngoặt lịch sử (VNgGiáp). |
| bước ngoặt | d. Lúc chuyển sang một tình thế, một giai đoạn khác hẳn trước: Bước ngoặt của lịch sử. |
Những người hay sống trong vị mật của quá khứ thường hoang mang trước bước ngoặt của cuộc đời. |
| Hình như ông đã linh cảm thấy rằng trong cuộc đời viết văn của mình , từ đây sẽ có một bước ngoặt. |
Khi Pháp đánh thành năm 1882 rồi chiếm trọn Hà Nội cuối năm 1883 thì thành phố này có sự thay đổi lớn , chính xác là một bước ngoặt của Hà Nội. |
| Thực sự không phải là bước ngoặt mà quay lại như giáo dục thời trước. |
| Bây giờ đời em đã rẽ sang một bước ngoặt khác , em xin anh chị cho em nhận lại cháu , em sẽ gửi anh chị một khoản tiền". |
| Bạn không hề biết về những âm mưu và thủ đoạn , mà trong thực tế , có thể đã giúp những doanh nhân này tạo ra bước ngoặt quan trọng nhất để thành công. |
* Từ tham khảo:
- bước nhảy vọt
- bước sóng
- bước thấp bước cao
- bươi
- bưởi
- bưởi bung