| bưởi | dt. (thực): Loại cây ăn trái, thân và nhánh có gai nhọn dài 3, 4cm., lá dày láng có đốt ở cuống, hoa trắng thật thơm, trái to, tròn hoặc có nuốm, vỏ dày mềm, nhiều múi, mỗi múi có nhiều tép trong, nước ngọt, ngon hoặc chua, the; trái non xẻ hai phơi khô là vị chỉ (Citrus grandis). |
| bưởi | - d. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt. |
| Bưởi | - (phường) q. Tây Hồ, tp. Hà Nội |
| bưởi | dt. 1. Cây trồng nhiều ở Việt Nam, cao 10-13m, cành có gai nhỏ mọc đứng ởkẽ lá, lá hình trái xoan tù hai đầu, dai, cuống có cánh dài, hoa trắng to rất thơm mọc thành chùm 6-10 chiếc, quả hình cầu to, cùi dày, màu thay đổi tuỳ loại, chứa thường là 12 múi, tép mọng nước có vị chua, ăn ngon, hạt dùng ép dầu, gỗ rắn, vàng: trồng bưởi o Bưởi đang ra hoa. 2. Quả bưởi: mua bưởi o ăn bưởi o Bưởi rất ngọt. |
| bưởi | dt (thực) Loài cây to, cùng họ với cam, hoa trắng và thơm, quả to gồm nhiều múi: Mẹ em khéo đẻ em ra, đẻ em gốc bưởi cho ta đèo bòng (cd). |
| bưởi | dt. (th). Loại cây có trái hình như trái cam nhưng lớn gấp ba, gấp bốn, ruột có múi ăn ngon: Em đi bán bưởi bán bòng. Bưởi chua bòng chát buồn lòng lắm em (C.d). |
| bưởi | d. Loài cây to, cùng họ với cam, hoa trắng và thơm, cuống lá có cánh, quả to gồm nhiều múi có tép chứa một chất nước vừa chua vừa ngọt. |
| bưởi | Tên một thứ cây về loài cam, có quả ăn được: Ăn bưởi lại nhớ đến bòng. Văn-liệu: Đầu năm ăn quả thanh-duyên, Cuối năm ăn bưởi cho nên đèo bòng (C-d). Mẹ em khéo đẻ em ra, Đẻ em gốc bưởi cho ta đèo bòng (C-d). |
| bưởi | Tên nôm làng Yên-thái thuộc tỉnh Hà-đông, có nghề làm giấy: Cuốc kẻ Bưởi. |
| Hai người đi qua một quảng đường nức mùi thơm của một cây bưởi gần đó. |
| Trời im gió nên khi ra khỏi chỗ hương thơm , hai người tưởng như vừa ra khỏi đám sương mù bằng hương thơm của hoa bưởi đọng lại. |
| Rồi chị em thuê cái nhà nhỏ ở trong làng bưởi , chị đã hỏi thăm rồi , chỉ độ ba đồng một tháng thôi. |
Vâng , em Huy , nay em đương học năm thứ ba trường bưởi. |
Đã biết đâu ? Mà cô bán nhà rồi thì cô ở vào đâu ? Cô nói cô thuê nhà ở Làng bưởi , nhưng cô thân gái... tôi e ngại lắm. |
Một người chồng làm tham tá ở công sở , một người vợ và một cậu học trò năm thứ tư trường bưởi. |
* Từ tham khảo:
- bưởi bung
- bưởi chua có muối mặn, cá tanh có ớt cay
- bưởi cơm
- bưởi cũng tham, cam cũng muốn
- bưởi đào
- bưởi đường