| bức hại | đgt. Bức bách phải chết oan uổng: Biết ông ấy bị bức hại, nhưng không làm được gì. |
| bức hại | đgt (H. bức: bắt phải theo; hại: làm hại) Hãm hại người ta bằng mọi cách dã man: Các chiến sĩ cách mạng bị thực dân bức hại. |
| Có lẽ nào trời xanh lại nhìn thấy những người khốn khổ? Có lẽ nào các vị thần linh lại nghe được lời khấn của anh? Có lẽ nào các loại cây quý hiếm trong rừng núi nguyên sơ này lại hiểu được tiếng người , đưa bước chân anh cùng lũ bạn đến nơi có khối trầm hương nặng trăm cân , để cây rừng khỏi bị bức hại bởi lưỡi cưa nghiệt ngã? Có lẽ nào trận mưa to đêm qua là trận mưa vàng , những giọt mưa là những giọt lộc kết tinh lại tạo thành khối vàng đen quý hiếm ban tặng cho những kiếp người khốn khó? Nhúi Tản cho mảnh trầm cuối cùng vào bao tải , rồi cùng mấy người bạn trở lại lán. |
| Anh em có đồng ý không? Vì nghèo khó mà chúng ta đã bức hại rừng xanh , khiến nhiều cây rỉ máu. |
| Thực tiễn cho thấy , ngoài việc lợi dụng để gây rối , triệt hạ , vu khống người khác , có thể thấy một sự thật là người nặc danh sợ bị trả thù , bị trù dập , bị bbức hại... nên họ mới chọn hình thức này. |
| Trao đổi với phóng viên , Luật sư Hà Thị Thanh (Đoàn luật sư TP Hà Nội) nhìn nhận : Việc doanh nghiệp cố tình bbức hạimôi trường là vi phạm Luật Bảo vệ môi trường , cần phải xử lý nghiêm doanh nghiệp này. |
| Đây là một phần của chiến dịch hàng năm với mục đích nâng cao nhận thức của người bạch tạng nói riêng và xã hội nói chung để ngăn chặn bbức hại, lạm dụng , phân biệt đối xử và kỳ thị. |
| Những người ủng hộ cho rằng , ông Lula là tù nhân chính trị bị bbức hạibởi một cánh hữu đầy thù hận bởi ông rời khỏi văn phòng khi tỷ lệ ủng hộ ông đạt mức cao kỷ lục 87% do đã có công đưa nền kinh tế Brazil bùng nổ và các chương trình xã hội đã giúp hàng triệu người Brazil thoát nghèo. |
* Từ tham khảo:
- bức hiếp
- bức hôn
- bức thiết
- bức tranh vân cẩu
- bức tử
- bức xạ