| bủa | đt. Bổ, bắt trên chụp xuống hoặc giăng chung-quanh: Sóng bủa lưới bủa. |
| bủa | đt. Bổ bằng súng: Bủa vỡ sọ. |
| bủa | dt. Vật dùng cho tằm làm kén, được kết bằng những cành cây có nhiều nhánh lại với nhau: làm bủa ươm tơ. |
| bủa | đgt. Toả ra bao lấy các phía trong một phạm vi rộng: bủa lưới o Mọi người bủa đi tìm o Sương mù bủa đầy trời. |
| bủa | dt cành, nhánh ghép lại cho tằm làm kén: Tằm đã chín phải đặt bủa cho tằm làm kén. |
| bủa | đgt 1. Vây bọc chung quanh: Bủa lưới bắt cá. 2. Tỏa ra khắp nơi: Sương bủa khắp vùng. |
| bủa | đt. Vây bọc khắp chung-quanh. |
| bủa | d. Cành cây bày ra cho tằm làm kén. |
| bủa | đg. 1. Vây bọc chung quanh để bắt hay ngăn giữ: Bủa lưới. 2. Toả ra khắp nơi: Sương bủa. |
| bủa | Vây bọc khắp chung quanh: Bủa lưới (thả lưới). Bủa lưới sàn voi cũng có ngày (thơ Tôn Thọ-Trường). Sương bủa. Sương xuống toả ra khắp mọi nơi (tiếng đường trong). |
| bủa | Cành tre, cành ruối, bó lại cho tằm làm tổ: Bỏ bủa. |
Biển Đông sóng bủa cát dùa Em sánh đôi chẳng đặng em lên chùa tu thân. |
| Bác dùng dằng nhưng thấy có bọn lính tuần vây bủa , bác trốn lên đây. |
| Sương buổi sáng tan chậm , và quá trưa một chút gió lạnh buốt từ rừng bủa về mang theo hơi ẩm của bao tầng lá chết mục. |
| Em chỉ cần một mình anh yêu em , anh ở bên em... Hầu như không đêm nào em không khóc và đã có lần nằm mê thấy anh bị vây bủa , có hàng trăm hàng nghìn người cầm dao , cầm súng , vòng trong vòng ngoài xô vào chém và bắt anh. |
| Càng đổ gần về hướng mũi Cà Mau thì sông ngòi , kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
* Từ tham khảo:
- bủa lưới phóng lao
- bủa vây
- búa
- búa
- búa chém
- búa chèn