Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
búa chém
dt.
Búa có hai đầu, một đầu để đóng, một đầu có lưỡi sắc để chặt, thợ mỏ hay dùng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
búa chèn
-
búa đanh
-
búa đinh
-
búa gió
-
búa hơi
-
búa khoan
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh Thạch Kha dùng
búa chém
lại chết một thằng , nhưng anh thì bị chúng vây chém trọng thương , chạy về chết gục trước sân nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
búa chém
* Từ tham khảo:
- búa chèn
- búa đanh
- búa đinh
- búa gió
- búa hơi
- búa khoan