| bủa vây | đgt. Toả ra, bao vây khắp mọi phía, không cho thoát: bủa vây quân địch o bủa vây xung quanh khu rừng để bắt toán biệt kích. |
| bủa vây | đgt Bao vây chặt chẽ: Quân giặc ập tới bủa vây kín chân đồi (NgHTưởng). |
| bủa vây | đg. Chăng lưới để vây bắt. Ngr. Bao vây nói chung. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
Những ý nghĩ khốn khổ đã bủa vây em và nhấn chìm em xuống. |
| Thế mà tới tấp bị bủa vây bằng cái thứ tình cảm yêu đương. |
| Cuộc sống với bao nhiêu đau khổ , hạnh phúc , thất bại và thành công tới tấp bủa vây nàng. |
| Nó sợ kỷ niệm bủa vây. |
| Hắn đã trốn khỏi sự bủa vây của công an Hải Phòng Hà Nội , vào đây lúc nào không rõ. |
* Từ tham khảo:
- búa
- búa
- búa chém
- búa chèn
- búa đanh
- búa đinh