| bùa bèn | Nh. Bùa bả. |
Hay thằng ấy nó có bùa mê ? Bà đốc cười càng giòn : bùa bèn gì ! Con bé nó đĩ thoã sẵn thì thằng nào tán mà chằng chết ; cứ gì đẹp , với xấu. |
| Song càng bùa bèn trừ yểm , sự quấy nhiễu càng tệ hơn trước. |
Tư Lập nghĩ bụng người này tất là một vị pháp đàn cao tay vì không muốn nổi tiếng về thuật bùa bèn , vì sợ mang lụy vào thân , nên mới nhởn nhơ trong chốn khe núi , giấu mình ở thú chơi cung mã , bèn nhất định cố mời kỳ được. |
* Từ tham khảo:
- bùa chú
- bùa cứu mạng
- bùa bộ mệnh
- bùa hộ thân
- bùa không hay, hay về thần chú
- bùa mê bả dột