| bùa chú | dt. Bùa và câu thần-chú, vừa hoạ vừa đọc để trị bệnh hoặc thỉnh tà-ma: Ông thầy đó giỏi bùa-chú lắm. |
| bùa chú | dt. Bùa và những câu thần chú trừ ma quái nói chung: phải mời thầy phù thuỷ dùng bùa chú xua đuổi tà ma. |
| bùa chú | dt (H. chú: lời nguyền) Bùa của phù thuỷ dùng gọi là để trừ ma quỉ: Ra công bùa chú chữa chuyên cách nào (LVT). |
| bùa chú | dt. Bùa có đọc phép, niệm chú. |
| bùa chú | d. Bùa nói chung. |
| Tất cả đều do tên thầy cúng bịa ra cả , dựa vào kinh nghiệm các cuộc tế lễ bùa chú cũng có , mà dựa vào y chang trong tuồng hát bộ cũng có. |
| Tử Dục ở Giám không chịu học tập , chỉ chuyên nghề bói toán , bùa chú , dụ dỗ vụng trộm vợ cả vợ lẽ người khác , lại lấy trộm đồ đạc của cả mười tám phòng. |
| Mùa hạ , tháng 4 , bắt giam con trai Thái úy Lê Thụ là Lê Thị , vì Thị làm bùa chú yểm đất cát. |
| bùa chú Hùng đeo mang ắt cũng là bùa ngải núi rừng , cây cỏ vách đá níu chân nên dễ chi về xuôi êm ấm được. |
| Trong khi lời nguyền dường như là sự mê tín của người xưa , rất nhiều người hiện đại ngày nay vẫn trang bị cho mình vật bảo mệnh , hoặc bbùa chúđể chống lại ảnh hưởng của lời nguyền. |
| Nhiều võ sư ở Tây nguyên khuyên ông Long không nên đấu vì Lam Chinh không chỉ mạnh , giỏi võ mà còn có bbùa chúTuy nhiên , ông Long nhận ra rằng khi thượng đài , Lam Chinh cậy khỏe , hay gồng cơ thể lên chịu đòn , chờ đối phương sơ hở là ra đòn hiểm để hạ gục. |
* Từ tham khảo:
- bùa cứu mạng
- bùa bộ mệnh
- bùa hộ thân
- bùa không hay, hay về thần chú
- bùa mê bả dột
- bùa mê thuốc lú